Hình nền cho vaseline
BeDict Logo

vaseline

/ˈvæsəliːn/ /ˈvæzəliːn/

Định nghĩa

noun

Vaseline, sáp vaseline.

Ví dụ :

"I put Vaseline on my dry lips every night before bed. "
Tôi thoa vaseline lên môi khô mỗi tối trước khi đi ngủ.
noun

Vaseline thủy tinh, thủy tinh màu vaseline.

Ví dụ :

Người thợ làm thủy tinh đã dùng một loại thủy tinh màu vaseline đặc biệt để tạo ra sắc xanh lục độc đáo cho những chiếc bình cổ điển.