verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi trơn, làm trơn. To make slippery or smooth (normally to minimize friction) by applying a lubricant. Ví dụ : "The mechanic lubricated the car engine to help it run smoothly. " Người thợ máy đã bôi trơn động cơ xe để nó chạy êm ái hơn. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bôi trơn. Treated with a lubricant Ví dụ : "The new bicycle chain was lubricated, making it run smoothly. " Sên xe đạp mới đã được bôi trơn nên chạy rất êm. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, có hơi men. Drunk Ví dụ : "After a few happy hour cocktails, he was feeling quite lubricated and started telling jokes loudly. " Sau vài ly cocktail giờ khuyến mãi, anh ấy bắt đầu ngà ngà và kể chuyện cười oang oang. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc