noun🔗ShareDa thuộc, đồ da. A tough material produced from the skin of animals, by tanning or similar process, used e.g. for clothing."The biker wore leathers to protect himself from the wind and potential crashes. "Người đi xe máy mặc đồ da để bảo vệ mình khỏi gió và những cú ngã có thể xảy ra.materialanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDa thuộc dùng để đánh bóng. A piece of the above used for polishing."He used his leathers to polish the silver buckles on his cowboy boots. "Anh ấy dùng miếng da thuộc đánh bóng để đánh bóng những chiếc khóa bạc trên đôi bốt cao bồi của mình.materialutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBóng, quả bóng. A cricket ball or football."The kids were excited to use their new leathers for a game of football after school. "Bọn trẻ rất hào hứng được dùng quả bóng da mới của chúng để chơi đá bóng sau giờ học.sportmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDa thuộc, đồ da. (plural: leathers) clothing made from the skin of animals, often worn by motorcycle riders."The motorcycle rider wore his leathers to protect himself in case of an accident. "Người lái xe mô tô mặc đồ da để bảo vệ bản thân trong trường hợp xảy ra tai nạn.materialwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDa thuộc, đồ da. A good defensive play""The shortstop's diving stop and accurate throw to first base was a great example of leathers." "Pha bắt bóng đổ người của vị trí chốt chặn và cú ném chính xác đến gôn một là một ví dụ tuyệt vời về lối phòng thủ chắc chắn.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐấm, cú đấm. A punch."The boxer delivered a series of quick leathers to his opponent's face, stunning him. "Võ sĩ tung ra liên tiếp những cú đấm nhanh vào mặt đối thủ, khiến anh ta choáng váng.actionsportweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDa thuộc. The skin."The shoemaker used various leathers to craft the custom boots. "Người thợ đóng giày đã sử dụng nhiều loại da thuộc khác nhau để làm ra đôi ủng đặt riêng.materialbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBọc da, phủ da. To cover with leather."The craftsman leathers the wooden saddle frame to create a comfortable seat for the rider. "Người thợ thủ công bọc da lên khung yên gỗ để tạo ra một chỗ ngồi thoải mái cho người cưỡi.materialwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuất, đánh mạnh, nện. To strike forcefully."He leathered the ball all the way down the street."Anh ta quất quả bóng đi hết cả con phố.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bằng dây da, quất bằng dây da. To beat with a leather belt or strap."The teacher leathered the student's hand for not listening in class. "Vì không chịu nghe giảng trong lớp, học sinh đó đã bị thầy giáo dùng dây da đánh vào tay.actionhumanbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc