Hình nền cho verticillium
BeDict Logo

verticillium

/ˌvɜːrtɪˈsɪlɪəm/ /ˌvɜːrtɪˈsɪliəm/

Định nghĩa

noun

Nấm Verticillium.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng vì nấm Verticillium đang làm cho cây cà chua bị héo rũ và chết dần.