verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, tàn úa, rũ xuống. To droop or become limp and flaccid (as a dying leaf or flower). Ví dụ : "The flowers in the vase are wilting because they haven't had water in days. " Những bông hoa trong bình đang héo rũ vì mấy ngày nay không được tưới nước. plant nature biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, tàn, suy yếu. To fatigue; to lose strength. Ví dụ : "After a long day of work in the hot sun, the construction worker was wilting. " Sau một ngày dài làm việc dưới trời nắng nóng, người công nhân xây dựng đã mệt mỏi rã rời. physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, tàn, rũ xuống. To cause to droop or become limp and flaccid (as a flower). Ví dụ : "The hot sun was wilting the flowers in the garden. " Ánh nắng gay gắt đang làm cho những bông hoa trong vườn héo rũ. plant biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo hon, làm cho mệt mỏi, vắt kiệt sức. To cause to fatigue; to exhaust. Ví dụ : "The constant demands of her new job were wilting her spirit. " Những yêu cầu liên tục của công việc mới đang vắt kiệt sức tinh thần của cô ấy. physiology body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo rũ, sự héo rũ. A wilt, especially one that affects multiple plants Ví dụ : "The gardener noticed a general wilting spreading through the flower bed, affecting all the petunias and impatiens. " Người làm vườn nhận thấy một sự héo rũ lan rộng khắp luống hoa, ảnh hưởng đến tất cả hoa dạ yến thảo và hoa bóng nước. plant disease biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc