noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc lực, sự độc hại, khả năng gây bệnh. The state of being virulent. Ví dụ : "The flu's virulence this year is causing many people to get very sick. " Độc lực của bệnh cúm năm nay cao khiến nhiều người bị bệnh rất nặng. medicine disease biology microorganism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc lực, khả năng gây bệnh. A measure of how virulent a thing is. Ví dụ : "The high virulence of the new flu strain caused many people to get very sick, very quickly. " Độc lực cao của chủng cúm mới khiến nhiều người mắc bệnh rất nặng và rất nhanh. medicine disease biology microorganism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc