noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, báu vật. Treasure. Ví dụ : "The family's financial strain was a constant worry. " Gánh nặng tài chính của gia đình là một mối lo thường trực, một của quý cần phải gìn giữ. value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây máu. The blood-vessel in the yolk of an egg. Ví dụ : "The hen's egg yolk had a visible strain, a thin blood vessel, running through it. " Trong lòng đỏ trứng gà có một sợi dây máu thấy rõ, một mạch máu nhỏ chạy xuyên qua. anatomy biology food organism part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng dõi, nòi giống. Race; lineage, pedigree. Ví dụ : "My family's strain of musicians has produced many talented singers and players. " Dòng dõi nhà tôi có truyền thống âm nhạc, đã sinh ra rất nhiều ca sĩ và nhạc công tài năng. family race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nòi, dòng, dòng dõi. Hereditary character, quality, or disposition. Ví dụ : "There is a strain of madness in her family." Trong dòng dõi gia đình cô ấy có một chút gì đó hơi điên rồ. family character biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuynh hướng, thiên hướng. A tendency or disposition. Ví dụ : "Her strain towards perfectionism made her work exceptionally well, but also very stressful. " Khuynh hướng cầu toàn của cô ấy làm cho công việc của cô ấy đặc biệt tốt, nhưng cũng rất căng thẳng. tendency attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu, khúc nhạc, chủ đề, phong cách. Any sustained note or movement; a song; a distinct portion of an ode or other poem; also, the pervading note, or burden, of a song, poem, oration, book, etc.; theme; motive; manner; style Ví dụ : "The recurring strain in his father's stories was the importance of hard work. " Chủ đề lặp đi lặp lại trong những câu chuyện của cha anh ấy là tầm quan trọng của sự chăm chỉ. music literature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nòi, dòng, chủng. A particular breed or race of animal, microbe etc. Ví dụ : "The local farm raises a special strain of chickens known for their large eggs. " Trang trại địa phương nuôi một nòi gà đặc biệt, nổi tiếng với trứng lớn. animal microorganism race biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn nhạc, chương nhạc. A portion of music divided off by a double bar; a complete musical period or sentence; a movement, or any rounded subdivision of a movement. Ví dụ : "The first strain of the song was upbeat and cheerful. " Đoạn nhạc đầu tiên của bài hát rất vui vẻ và lạc quan. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, hạng. A kind or sort (of person etc.). Ví dụ : "My family is a particular strain of artistic people. " Gia đình tôi thuộc loại người đặc biệt có khiếu nghệ thuật. type person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ hoa mỹ, Văn chương trau chuốt. Language that is eloquent, poetic, or otherwise heightened. Ví dụ : "The poet's latest work showcased a beautiful strain of language, full of imagery and metaphors. " Tác phẩm mới nhất của nhà thơ thể hiện một lối văn chương trau chuốt tuyệt đẹp, tràn ngập hình ảnh và ẩn dụ. language literature style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng thẳng, áp lực. The act of straining, or the state of being strained. Ví dụ : "The strain of working two jobs and attending school was becoming too much for Sarah. " Áp lực từ việc làm hai công việc cùng lúc và đi học đang trở nên quá sức chịu đựng của Sarah. condition body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng thẳng, sự gắng sức, sự quá sức. A violent effort; an excessive and hurtful exertion or tension, as of the muscles. Ví dụ : "Lifting the heavy box caused a strain in my back. " Việc nâng cái hộp nặng đó đã gây ra sự căng cơ ở lưng tôi. body medicine physiology sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự căng thẳng, sự tổn thương do gắng sức, sự bong gân. An injury resulting from violent effort; a sprain. Ví dụ : "Lifting the heavy box caused a strain in his back. " Việc nâng cái hộp nặng đã khiến anh ấy bị căng cơ lưng. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ biến dạng, biến dạng. A dimensionless measure of object deformation either referring to engineering strain or true strain. Ví dụ : "The strain on the bridge's supporting structure was carefully measured to ensure its safety. " Độ biến dạng của cấu trúc chịu lực của cây cầu đã được đo cẩn thận để đảm bảo an toàn. material physics science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân hươu, vết chân hươu. The track of a deer. Ví dụ : "The hikers followed the deer's strain through the woods. " Những người đi bộ đường dài đã lần theo dấu chân hươu xuyên qua khu rừng. animal mark nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, ôm chặt. To hold tightly, to clasp. Ví dụ : "The mother strained the baby's hand tightly as she carried it across the busy street. " Người mẹ nắm chặt tay em bé khi bế em qua con đường đông đúc. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng, làm căng, căng ra. To apply a force or forces to by stretching out. Ví dụ : "Relations between the United States and Guatemala traditionally have been close, although at times strained by human rights and civil/military issues." Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn dĩ rất thân thiết, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề nhân quyền và dân sự/quân sự. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm căng, kéo căng, làm giãn. To damage by drawing, stretching, or the exertion of force. Ví dụ : "The gale strained the timbers of the ship." Cơn bão mạnh làm căng và có thể gây hư hại các thanh gỗ của con tàu. body medicine physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm căng, kéo căng. To act upon, in any way, so as to cause change of form or volume, as when bending a beam. Ví dụ : "The weight of the books strained the shelf, causing it to sag slightly. " Sức nặng của những cuốn sách đã làm căng cái giá, khiến nó hơi võng xuống. material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắng sức, cố gắng, ráng. To exert or struggle (to do something), especially to stretch (one's senses, faculties etc.) beyond what is normal or comfortable. Ví dụ : "Sitting in back, I strained to hear the speaker." Ngồi ở phía sau, tôi ráng sức để nghe người diễn giả nói. ability action mind body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắng sức, làm căng, ép. To stretch beyond its proper limit; to do violence to, in terms of intent or meaning. Ví dụ : "to strain the law in order to convict an accused person" Ép luật để kết tội một người bị cáo. action language literature mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, chắt. To separate solid from liquid by passing through a strainer or colander Ví dụ : "To make the juice, we strained the orange pulp. " Để làm nước ép, chúng tôi đã lọc bỏ phần tép cam. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, chắt. To percolate; to be filtered. Ví dụ : "water straining through a sandy soil" Nước lọc qua lớp đất cát. process utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng, gắng sức, ép, gượng. To make uneasy or unnatural; to produce with apparent effort; to force; to constrain. Ví dụ : "The heavy workload strained her already tired body. " Khối lượng công việc nặng nề đã vắt kiệt sức lực vốn đã mệt mỏi của cô ấy. action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài nỉ, thúc giục. To urge with importunity; to press. Ví dụ : "to strain a petition or invitation" Nài nỉ trình bày một bản kiến nghị hoặc thúc giục gửi một lời mời. action demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, ghì chặt. Hug somebody; to hold somebody tightly. Ví dụ : "My mom strained her arms, holding my little brother tightly as he cried. " Mẹ tôi ôm chặt em trai tôi vào lòng, ghì chặt em khi em khóc. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, giao phối. To beget, generate (of light), engender, copulate (both of animals and humans), lie with, be born, come into the world. Ví dụ : "A man straineth, liveth, then dieth." Một người đàn ông sinh ra, sống rồi chết đi. biology family human animal sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc