Hình nền cho strain
BeDict Logo

strain

/stɹeɪ̯n/

Định nghĩa

noun

Của quý, báu vật.

Ví dụ :

"The family's financial strain was a constant worry. "
Gánh nặng tài chính của gia đình là một mối lo thường trực, một của quý cần phải gìn giữ.
noun

Điệu, khúc nhạc, chủ đề, phong cách.

Ví dụ :

Chủ đề lặp đi lặp lại trong những câu chuyện của cha anh ấy là tầm quan trọng của sự chăm chỉ.
verb

Kéo căng, làm căng, căng ra.

Ví dụ :

Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn dĩ rất thân thiết, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề nhân quyền và dân sự/quân sự.