noun🔗ShareLối đi, vỉa hè, đường đi bộ. A clearly defined path for pedestrians."The students used the walkway to cross the busy street safely. "Các bạn sinh viên đã sử dụng lối đi bộ để băng qua con đường đông đúc một cách an toàn.architecturewayplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc