noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, phương hướng, ngả. (heading) To do with a place or places. Ví dụ : ""The sign showed the ways to different classrooms in the school building." " Bảng chỉ dẫn cho thấy đường đi đến các lớp học khác nhau trong tòa nhà trường. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, phương pháp, kiểu. A method or manner of doing something; a mannerism. Ví dụ : ""There are many ways to solve this math problem." " Có rất nhiều cách để giải bài toán này. way action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, phương cách, tình trạng. A state or condition Ví dụ : "When I returned home, I found my house and belongings in a most terrible way." Khi tôi về đến nhà, tôi thấy nhà cửa và đồ đạc của mình trong một tình trạng vô cùng tồi tệ. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách ứng xử, giao tiếp. (heading) Personal interaction. Ví dụ : "My family has different ways of communicating. " Gia đình tôi có những cách ứng xử và giao tiếp khác nhau. communication human society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo, đường lối. A tradition within the modern pagan faith of Heathenry, dedication to a specific deity or craft, Way of wyrd, Way of runes, Way of Thor etc. Ví dụ : "To walk the Way of the Runes, you must experience the runes as they manifest both in the part of Midgard that lies outside yourself and the worlds within. (Diana Paxson)" Để đi theo Đạo Runes, bạn phải trải nghiệm runes khi chúng biểu hiện cả ở phần Midgard bên ngoài bạn và những thế giới bên trong. religion philosophy tradition mythology theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đà, tốc độ, tiến độ. Speed, progress, momentum. Ví dụ : "The company's ways increased after implementing the new marketing strategy, leading to more sales. " Đà của công ty đã tăng lên sau khi áp dụng chiến lược marketing mới, dẫn đến doanh số bán hàng cao hơn. way action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, phương diện, khía cạnh. A degree, an amount, a sense. Ví dụ : "In a large way, crocodiles and alligators are similar." Ở một khía cạnh lớn, cá sấu và cá sấu mõm ngắn khá giống nhau. degree amount way aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thôi, hay đấy. (As the head of an interjectory clause, followed by an infinitive starting with “to”) Acknowledges that a task has been done well, chiefly in expressions of sarcastic congratulation. Ví dụ : "Way to ruin the moment, guys." Được thôi, hay đấy, các cậu phá hỏng hết cả khoảnh khắc rồi. language grammar word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trượt, triền đà. The timbers of shipyard stocks that slope into the water and along which a ship or large boat is launched. Ví dụ : "The newly built ship slid smoothly down the greased ways and into the ocean. " Con tàu mới đóng trượt êm ru trên triền đà đã bôi trơn và lao xuống biển. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trượt, rãnh trượt. The longitudinal guiding surfaces on the bed of a planer, lathe, etc. along which a table or carriage moves. Ví dụ : "The lathe carriage moved smoothly along the ways, ensuring a precise cut on the metal workpiece. " Ụ dao của máy tiện di chuyển êm ái dọc theo rãnh trượt, đảm bảo vết cắt chính xác trên phôi kim loại. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách viết chữ W trong tốc ký Pitman. The letter for the w sound in Pitman shorthand. Ví dụ : "In Pitman shorthand, the symbols for "we," "way," and "ways" are all variations of the same basic stroke. " Trong tốc ký Pitman, các ký hiệu cho "we", "way" và "ways" đều là biến thể của cùng một nét cơ bản, và cụ thể "ways" ở đây ám chỉ cách viết chữ W trong tốc ký Pitman. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường, quãng đường. (usually preceded by a) A distance. Ví dụ : "The two houses were a good few ways from each other, making it difficult to visit without a car. " Hai ngôi nhà cách nhau một quãng đường khá xa, nên nếu không có xe hơi thì rất khó đến thăm nhau. way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc