Hình nền cho curb
BeDict Logo

curb

/kɜːb/ /kɝb/

Định nghĩa

noun

Lề đường, Bờ đường.

A concrete margin along the edge of a road; a kerb (UK, Australia, New Zealand)

Ví dụ :

Taxi dừng lại sát lề đường để tôi xuống xe.
noun

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm biết chính xác cách điều chỉnh hàm thiếc để đưa ra những tín hiệu chính xác cho con ngựa của mình trong suốt các động tác diễu hành phức tạp.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi đợi ở lề đường đón trả khách bên ngoài sân bay để đón tôi sau chuyến bay.
noun

Uốn cườm (ở ngựa).

Ví dụ :

Bác sĩ thú y chẩn đoán con ngựa bị uốn cườm ở chân sau, giải thích rằng nó có thể gây què và cần được nghỉ ngơi.
verb

Kiềm chế, hạn chế, kiểm soát.

Ví dụ :

""Curb your dog.""
Giữ chó của bạn lại.