noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lề đường, Bờ đường. A concrete margin along the edge of a road; a kerb (UK, Australia, New Zealand) Ví dụ : "The taxi stopped at the curb so I could get out. " Taxi dừng lại sát lề đường để tôi xuống xe. area architecture building traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, mép. A raised margin along the edge of something, such as a well or the eye of a dome, as a strengthening. Ví dụ : "The stone curb around the well prevented anyone from accidentally falling in. " Cái gờ đá bao quanh miệng giếng giúp ngăn không ai vô tình bị ngã xuống. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế, sự kiềm chế. Something that checks or restrains; a restraint. Ví dụ : "The new school rules are a curb on students using their phones during class. " Nội quy mới của trường là một sự kiềm chế việc học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học. action government law police society tendency traffic value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm thiếc. A riding or driving bit for a horse that has rein action which amplifies the pressure in the mouth by leverage advantage placing pressure on the poll via the crown piece of the bridle and chin groove via a curb chain. Ví dụ : "The experienced rider knew exactly how to adjust the curb to give her horse precise signals during the complex dressage movements. " Người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm biết chính xác cách điều chỉnh hàm thiếc để đưa ra những tín hiệu chính xác cho con ngựa của mình trong suốt các động tác diễu hành phức tạp. animal vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lề đường đón trả khách. A sidewalk, covered or partially enclosed, bordering the airport terminal road system with adjacent paved areas to permit vehicles to off-load or load passengers. Ví dụ : ""My mom waited at the curb outside the airport to pick me up after my flight." " Mẹ tôi đợi ở lề đường đón trả khách bên ngoài sân bay để đón tôi sau chuyến bay. architecture vehicle traffic area building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cườm (ở ngựa). A swelling on the back part of the hind leg of a horse, just behind the lowest part of the hock joint, generally causing lameness. Ví dụ : "The vet diagnosed a curb on the horse's hind leg, explaining that it would likely cause lameness and require rest. " Bác sĩ thú y chẩn đoán con ngựa bị uốn cườm ở chân sau, giải thích rằng nó có thể gây què và cần được nghỉ ngơi. animal disease body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế, kiểm soát. To check, restrain or control. Ví dụ : ""Curb your dog."" Giữ chó của bạn lại. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế. To rein in. Ví dụ : "To curb his spending, Mark started bringing lunch from home instead of eating out. " Để kiềm chế việc tiêu xài, Mark bắt đầu mang cơm trưa từ nhà thay vì ăn ngoài. action tendency government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, hạn chế. To furnish with a curb, as a well; to restrain by a curb, as a bank of earth. Ví dụ : "The city will curb the riverbank with stones to prevent further erosion. " Thành phố sẽ gia cố bờ sông bằng đá để ngăn chặn xói mòn thêm. architecture building utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè đầu, dẫm đầu. To force to "bite the curb" (hit the pavement curb); see curb stomp. Ví dụ : "The gang threatened to curb their rival if they didn't stop selling drugs in their territory. " Bọn chúng đe dọa sẽ đè đầu, dẫm đầu đối thủ nếu họ không ngừng bán ma túy trong địa bàn của chúng. inhuman action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng do va vào lề đường, đụng lề. To damage vehicle wheels or tires by running into or over a pavement curb. Ví dụ : "The speeding car curbed its front left tire when it swerved to avoid the parked bicycle. " Chiếc xe chạy quá tốc độ đã bị đụng lề, làm hỏng lốp trước bên trái khi đánh lái để tránh chiếc xe đạp đang đỗ. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm cong. To bend or curve. Ví dụ : "The carpenter had to curb the strip of wood to fit the curved window frame. " Người thợ mộc phải uốn cong thanh gỗ để nó vừa với khung cửa sổ hình vòng cung. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, co rúm. To crouch; to cringe. Ví dụ : "The puppy, frightened by the loud noise, tried to curb behind the sofa. " Chú cún con, vì sợ tiếng ồn lớn, cố gắng khúm núm trốn sau ghế sofa. action body attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc