BeDict Logo

curb

/kɜːb/ /kɝb/
Hình ảnh minh họa cho curb: Hàm thiếc.
 - Image 1
curb: Hàm thiếc.
 - Thumbnail 1
curb: Hàm thiếc.
 - Thumbnail 2
noun

Người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm biết chính xác cách điều chỉnh hàm thiếc để đưa ra những tín hiệu chính xác cho con ngựa của mình trong suốt các động tác diễu hành phức tạp.

Hình ảnh minh họa cho curb: Uốn cườm (ở ngựa).
 - Image 1
curb: Uốn cườm (ở ngựa).
 - Thumbnail 1
curb: Uốn cườm (ở ngựa).
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ thú y chẩn đoán con ngựa bị uốn cườm ở chân sau, giải thích rằng nó có thể gây què và cần được nghỉ ngơi.