adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thị giác, (thuộc) quang học. Of, or relating to sight; visual. Ví dụ : "Strabismus is an optical defect." Lác mắt là một tật liên quan đến thị giác. physiology organ medicine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thị giác, quang học. Designed to assist or enhance sight Ví dụ : "A microscope is an optical instrument." Kính hiển vi là một dụng cụ quang học giúp tăng cường khả năng nhìn. medicine physiology technology science appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thị giác, (thuộc) quang học. Of, or relating to optics. Ví dụ : "Refraction is an optical effect." Khúc xạ là một hiện tượng quang học liên quan đến thị giác. physics science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thị giác, (thuộc) quang học. Of, or relating to visible light. Ví dụ : "The optical fibers in the school's new computer network carry information very quickly. " Các sợi quang trong mạng máy tính mới của trường truyền tải thông tin rất nhanh nhờ đặc tính liên quan đến ánh sáng của chúng. physics science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc quang học, quang. Incorporating light-sensitive devices. Ví dụ : "An optical switch opens the door automatically." Một công tắc quang học có thể mở cửa tự động. technology electronics device science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc