Hình nền cho stepping
BeDict Logo

stepping

/ˈstɛpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bước, đặt bước, di chuyển bước chân.

Ví dụ :

"The little boy was carefully stepping over the puddle. "
Cậu bé cẩn thận bước qua vũng nước.