Hình nền cho crosswalk
BeDict Logo

crosswalk

/ˈkrɔːswɔːk/ /ˈkrɑːswɔːk/

Định nghĩa

noun

Vạch kẻ đường cho người đi bộ, đường dành cho người đi bộ.

Ví dụ :

Bọn trẻ kiên nhẫn đợi ở vạch kẻ đường cho người đi bộ trước khi băng qua con đường đông đúc.
noun

Ánh xạ tương đương giữa các lược đồ cơ sở dữ liệu khác nhau.

Ví dụ :

Để đảm bảo không mất dữ liệu học sinh trong quá trình nâng cấp hệ thống, đội ngũ IT đã tạo một ánh xạ tương đương để liên kết trường "Tên Học Sinh" trong cơ sở dữ liệu cũ với trường "Họ và Tên Học Sinh" trong cơ sở dữ liệu mới.
verb

Ánh xạ, đối chiếu trường dữ liệu.

Ví dụ :

Để tên của học sinh được chuyển đổi chính xác, đội IT đã phải ánh xạ/đối chiếu trường "Name" (Tên) trong hệ thống thông tin sinh viên cũ với trường "Student Full Name" (Họ và Tên Sinh Viên) trong hệ thống mới.