Hình nền cho whoopee
BeDict Logo

whoopee

/wʊpi/

Định nghĩa

verb

Hoan hô, reo hò, vui vẻ.

To behave exuberantly; to make whoopee.

Ví dụ :

Bọn trẻ reo hò vui sướng khi trường tan học, bắt đầu kỳ nghỉ hè.