adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phát, bột phát, không gượng ép. Self-generated; happening without any apparent external cause. Ví dụ : "He made a spontaneous offer of help." Anh ấy tự nguyện đề nghị giúp đỡ một cách rất tự nhiên. character mind action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phát, bột phát, ngẫu hứng. Done by one's own free choice, or without planning. Ví dụ : "My decision to visit Grandma this weekend was spontaneous; I hadn't planned it beforehand. " Việc tôi quyết định về thăm bà cuối tuần này là hoàn toàn tự phát, tôi không hề lên kế hoạch trước. attitude character action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phát, bột phát, ngẫu hứng. Proceeding from natural feeling or native tendency without external or conscious constraint Ví dụ : "The children's laughter was spontaneous and filled the room with joy. " Tiếng cười của bọn trẻ tự nhiên và bột phát, tràn ngập căn phòng với niềm vui. character mind action tendency nature quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phát, bột phát. Arising from a momentary impulse Ví dụ : "The child's spontaneous decision to skip school and go to the park was unplanned. " Quyết định tự phát của đứa trẻ khi trốn học đi công viên là một quyết định không có kế hoạch trước. character mind attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phát, tự nhiên. Controlled and directed internally; self-active; spontaneous movement characteristic of living things Ví dụ : "The child's spontaneous laughter filled the classroom. " Tiếng cười tự nhiên của đứa trẻ vang vọng khắp lớp học. physiology biology mind body character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc hoang, tự sinh. Produced without being planted or without human cultivation or labor. Ví dụ : "The wild daisies were a spontaneous splash of color in the vacant lot. " Những bông cúc dại là một mảng màu tự sinh rực rỡ trong khu đất trống. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, ngẫu hứng. Random. Ví dụ : "The decision to wear a bright yellow shirt today was spontaneous; I just felt like it. " Việc tôi quyết định mặc chiếc áo màu vàng tươi hôm nay là hoàn toàn ngẫu hứng; tôi chỉ đơn giản là thích thế thôi. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phát, bột phát, ngẫu hứng. Sudden, without warning. Ví dụ : "The decision to go to the park was spontaneous; we just felt like it. " Việc quyết định đi công viên là hoàn toàn bột phát, chúng tôi chỉ đơn giản là thấy thích thì đi thôi. character mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc