Hình nền cho spontaneous
BeDict Logo

spontaneous

/spɒnˈteɪ.ni.əs/ /spɑnˈteɪ.ni.əs/

Định nghĩa

adjective

Tự phát, bột phát, không gượng ép.

Ví dụ :

"He made a spontaneous offer of help."
Anh ấy tự nguyện đề nghị giúp đỡ một cách rất tự nhiên.