adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc vòng, xoắn ốc. Formed from whorls; having whorls Ví dụ : "The plant's stem had whorled leaves, with three leaves growing in a circle at each node. " Thân cây có lá mọc vòng, với ba lá mọc thành một vòng tròn ở mỗi đốt. nature biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc