

circles
/ˈsɜːkl̩z/ /ˈsɝkl̩z/



Hình tròn.






Vòng cấm địa (trong cricket).

Vòng tròn phép thuật.
Trước khi buổi lễ Wicca bắt đầu, Sarah cẩn thận đi ba vòng theo chiều kim đồng hồ, rồi ba vòng ngược chiều kim đồng hồ, tạo ra những vòng tròn phép thuật bảo vệ bằng cây đũa phép của mình.





Vòng tròn thiên văn.
An instrument of observation, whose graduated limb consists of an entire circle. When fixed to a wall in an observatory, it is called a mural circle; when mounted with a telescope on an axis and in Y's, in the plane of the meridian, a meridian or transit circle; when involving the principle of reflection, like the sextant, a reflecting circle; and when that of repeating an angle several times continuously along the graduated limb, a repeating circle.




Ngụy biện vòng vo, lý luận luẩn quẩn.
Cuộc tranh cãi của hai anh em cứ luẩn quẩn như gà mắc tóc: một người thì cãi "Em xứng đáng có đồ chơi đó vì em lớn tuổi hơn," người kia liền đáp trả "Em lớn tuổi hơn, nên em xứng đáng có nhiều thứ hơn chứ."

Vòng vo, quanh co.






