verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi, né, tránh. To quickly lower the head or body in order to prevent it from being struck by something. Ví dụ : "The ball came flying at Amelia, so she ducked quickly to avoid getting hit. " Quả bóng bay thẳng về phía amelia, nên cô ấy đã cúi người thật nhanh để tránh bị trúng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi, né, tránh. To quickly lower (the head) in order to prevent it from being struck by something. Ví dụ : "When the ball came flying, Sarah ducked to avoid getting hit on the head. " Khi quả bóng bay tới, Sarah đã cúi người xuống để tránh bị bóng đập vào đầu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn, dìm, nhúng. To lower (something) into water; to thrust or plunge under liquid and suddenly withdraw. Ví dụ : "The chef carefully ducked the raw fish into the ice bath to quickly cool it. " Người đầu bếp cẩn thận nhúng nhanh miếng cá sống vào nước đá để làm lạnh nhanh chóng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, úp mặt xuống nước. To go under the surface of water and immediately reappear; to plunge one's head into water or other liquid. Ví dụ : "The child quickly ducked under the water and popped back up, giggling. " Đứa bé nhanh chóng lặn xuống nước rồi ngoi lên ngay, khúc khích cười. action body nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi, né. To bow. Ví dụ : "The student ducked her head in shame when she realized she had forgotten her homework. " Cô học sinh cúi gằm mặt vì xấu hổ khi nhận ra mình đã quên bài tập về nhà. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tránh, né tránh, thoái thác. To evade doing something. Ví dụ : "To avoid doing the dishes, the teenager ducked out of the kitchen. " Để khỏi phải rửa bát, đứa trẻ đó đã chuồn khỏi bếp để trốn tránh. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép tiếng, Giảm âm lượng. To lower the volume of (a sound) so that other sounds in the mix can be heard more clearly. Ví dụ : "The teacher ducked the background music so the students could hear her instructions more clearly. " Cô giáo đã giảm âm lượng nhạc nền để học sinh có thể nghe rõ hướng dẫn của cô hơn. sound music technology media entertainment communication technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạt, ghé, chui vào. To enter a place for a short moment. Ví dụ : "I'll duck into the library for a few minutes to grab a book. " Tôi tạt vào thư viện vài phút để lấy cuốn sách nhé. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt. An aquatic bird of the family Anatidae, having a flat bill and webbed feet. Ví dụ : "The duck waddled across the pond near the schoolyard. " Con vịt lạch bạch đi ngang qua cái ao gần sân trường. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt mái. Specifically, an adult female duck; contrasted with drake and with duckling. Ví dụ : "The duck laid a large, speckled egg. " Con vịt mái đẻ một quả trứng to, lốm đốm. "The duck laid several eggs in the garden. " Con vịt mái đẻ mấy quả trứng trong vườn. animal bird biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt vịt. The flesh of a duck used as food. Ví dụ : "The chef prepared a delicious meal featuring roasted duck. " Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon với món vịt quay là món chính (thịt vịt quay). food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số không, bị loại không điểm. A batsman's score of zero after getting out. (short for duck's egg, since the digit "0" is round like an egg.) Ví dụ : "My younger brother got a duck in his cricket match today. " Hôm nay, em trai tôi bị "ăn trứng vịt" trong trận cricket, tức là bị loại mà không ghi được điểm nào. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo, quân heo. A playing card with the rank of two. Ví dụ : "My friend drew a duck from the deck of cards. " Bạn tôi rút được một quân heo từ bộ bài. number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngách hang ngập nước, đoạn hang ngập nước. A partly-flooded cave passage with limited air space. Ví dụ : "The explorers cautiously entered the duck, their helmets equipped with oxygen tanks. " Các nhà thám hiểm thận trọng tiến vào ngách hang ngập nước, mũ bảo hiểm của họ trang bị bình dưỡng khí. geology geography place environment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vịt. A building intentionally constructed in the shape of an everyday object to which it is related. Ví dụ : "A luncheonette in the shape of a coffee cup is particularly conspicuous, as is intended of an architectural duck or folly." Một quán ăn trưa có hình dạng tách cà phê đặc biệt nổi bật, đúng như ý đồ của một công trình "nhà vịt" hay một trò kiến trúc lập dị. architecture building style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con vịt. A marble to be shot at with another marble (the shooter) in children's games. Ví dụ : "My brother loves to play marbles. He uses a strong flick to shoot his marble at the duck. " Anh trai tôi thích chơi bi lắm. Anh ấy dùng ngón tay bật mạnh để bắn bi của mình vào con vịt. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột đá chỉ đường. A cairn used to mark a trail. Ví dụ : "The hikers followed the path marked by a small duck. " Những người đi bộ đường dài đi theo con đường được đánh dấu bằng một cột đá chỉ đường nhỏ. geography way mark environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ vịt. One of the weights used to hold a spline in place for the purpose of drawing a curve. Ví dụ : "The draftsman carefully placed the duck on the spline to draw the curved line for the design. " Người vẽ kỹ thuật cẩn thận đặt mỏ vịt lên thanh đàn hồi để vẽ đường cong cho bản thiết kế. technical art computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô tiểu nam. A long-necked medical urinal for men. Ví dụ : "The doctor showed the patient the special duck, explaining that it was designed for easier urination. " Bác sĩ đưa cho bệnh nhân xem cái bô tiểu nam đặc biệt, giải thích rằng nó được thiết kế để đi tiểu dễ dàng hơn. medicine utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt què, người vô dụng, kẻ bất tài. A person or thing that is helpless, inefficient or disabled. Ví dụ : "The new student was a duck at math; he struggled with even the simplest problems. " Cậu học sinh mới đó đúng là "vịt què" trong môn toán; ngay cả những bài toán đơn giản nhất cậu ta cũng vật lộn mãi. person character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt què, người sắp mãn nhiệm. An elected official who has lost the recent election or is not eligible for reelection and is marking time until leaving office. Ví dụ : "Congressman Jones was a lame duck and did not vote on many issues that were important to his constituents." Dân biểu Jones là một "con vịt què" nên không bỏ phiếu cho nhiều vấn đề quan trọng đối với cử tri của ông. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bùng nợ, người hay trốn nợ. A person who cannot fulfill their contracts. Ví dụ : "The company sued the developer because he was a duck, failing to complete the agreed-upon building project on time. " Công ty kiện nhà thầu đó vì hắn là một kẻ bùng nợ, không hoàn thành dự án xây dựng như đã thỏa thuận đúng thời hạn. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải bạt. A tightly-woven cotton fabric used as sailcloth. Ví dụ : "The sailboat's sail was made of strong duck. " Cánh buồm của chiếc thuyền buồm được làm từ vải bạt rất chắc chắn. material nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần vải bạt. (in plural) Trousers made of such material. Ví dụ : "My grandfather wore sturdy duck trousers to work in the garden all day. " Ông tôi thường mặc quần vải bạt bền chắc để làm vườn cả ngày. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, bé cưng, người yêu. A term of endearment; pet; darling. Ví dụ : "And hold-fast is the only dog, my duck (William Shakespeare - The Life of King Henry the Fifth, Act 2, Scene 3)." Và Hold-fast là chú chó duy nhất của anh, cục cưng ạ. language word phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, người anh em. Dear, mate (informal way of addressing a friend or stranger). Ví dụ : ""Duck, I need to talk to you about the project." " Bạn ơi, tôi cần nói chuyện với bạn về dự án này. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc