Hình nền cho node
BeDict Logo

node

/noʊd/

Định nghĩa

noun

Mấu, cục, đốt.

Ví dụ :

Bác sĩ sờ thấy một cục cứng ở cổ bệnh nhân.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học đã tính toán giao điểm quỹ đạo đi lên của hành tinh, tức là điểm mà hành tinh di chuyển từ nam bán cầu lên bắc bán cầu, để dự đoán lần xuất hiện tiếp theo của nó trên bầu trời đêm.
noun

Nút mạng, trạm mạng.

Ví dụ :

Mỗi máy tính trong thư viện của trường là một nút mạng trong mạng lưới của trường, cho phép học sinh truy cập internet.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ phát hiện một u cục nhỏ trên đầu gối của bà, có lẽ là do bệnh viêm khớp gây ra.
noun

Ví dụ :

Độ chính xác của đồng hồ mặt trời phụ thuộc vào cái lỗ nhỏ trên trụ, nơi ánh sáng mặt trời được hội tụ chính xác vào các vạch chỉ giờ.