verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời rượu, chiêu đãi rượu. To entertain with wine. Ví dụ : "The host wined his guests, offering a variety of red and white wines. " Chủ nhà chiêu đãi khách của mình bằng rượu, mời đủ loại rượu vang đỏ và trắng. entertainment food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống rượu vang. To drink wine. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah wined and dined with her friends at the new Italian restaurant. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah vừa uống rượu vang vừa ăn tối với bạn bè tại nhà hàng Ý mới mở. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc