noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang. An alcoholic beverage made by fermenting the juice of grapes. Ví dụ : "She ordered some wine for the meal." Cô ấy đã gọi rượu vang cho bữa ăn. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu trái cây, rượu hoa quả. An alcoholic beverage made by fermenting the juice of fruits or vegetables other than grapes, usually preceded by the type of the fruit or vegetable; for example, "dandelion wine". Ví dụ : "My grandmother makes interesting wines from the berries and vegetables in her garden, like blueberry wine and rhubarb wine. " Bà tôi làm những loại rượu trái cây rất thú vị từ các loại quả mọng và rau trong vườn, ví dụ như rượu việt quất và rượu đại hoàng. drink fruit vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang, ly rượu vang. A serving of wine. Ví dụ : "The waiter brought our table two glasses of wines, a red and a white, to sample before we ordered a bottle. " Người phục vụ mang ra bàn chúng tôi hai ly rượu vang, một đỏ và một trắng, để chúng tôi thử trước khi gọi cả chai. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đỏ rượu vang. A dark purplish red colour; the colour of red wine. Ví dụ : "The sunset painted the clouds in beautiful wines and oranges. " Hoàng hôn nhuộm những đám mây bằng màu đỏ rượu vang và cam tuyệt đẹp. color drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêu đãi rượu, mời rượu. To entertain with wine. Ví dụ : "My boss often wines clients to build stronger relationships. " Sếp tôi thường xuyên chiêu đãi rượu khách hàng để xây dựng mối quan hệ bền chặt hơn. entertainment drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống rượu vang. To drink wine. Ví dụ : "Although she usually prefers beer, my aunt wines with dinner on special occasions. " Dù dì tôi thường thích uống bia hơn, nhưng vào những dịp đặc biệt, dì lại uống rượu vang trong bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc