noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, vùng rừng. Land covered with woody vegetation. Ví dụ : "We went for a walk in the woodlands behind my house and saw many deer. " Chúng tôi đi dạo trong khu rừng phía sau nhà tôi và thấy rất nhiều hươu. nature environment geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc