noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm rung. A vibraphone. Ví dụ : "The band's performance featured a beautiful solo on the vibes. " Phần trình diễn của ban nhạc có một đoạn độc tấu âm rung rất hay. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm xúc, rung cảm. Vibration. Ví dụ : "The loud bass music created low-frequency vibes that made the whole room tremble. " Âm nhạc bass mạnh tạo ra những rung động tần số thấp khiến cả căn phòng rung lên. sensation attitude energy soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi tình dục, máy rung tình dục. A vibrator (sex toy). Ví dụ : "My sister bought a new vibes for a relaxing evening in. " Chị tôi mua một cái máy rung tình dục mới để có một buổi tối thư giãn ở nhà. sex device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí, cảm xúc, năng lượng. (originally New Age jargon) An atmosphere or aura felt to belong to a person, place or thing. Ví dụ : "The couple canceled their night out when they got a bad vibe from the new babysitter." Đôi vợ chồng hủy buổi tối hẹn hò vì cảm thấy không khí có gì đó không ổn toát ra từ người trông trẻ mới. sensation energy culture place person abstract mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, kích thích bằng máy rung. To stimulate with a vibrator. Ví dụ : "The therapist used a small device to vibe the tense muscle in Sarah's back. " Nhà trị liệu đã dùng một thiết bị nhỏ để rung, kích thích cơ bắp căng cứng ở lưng của Sarah bằng máy rung. sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chill, thư giãn, tận hưởng. To relax and enjoy oneself. Ví dụ : "After a long day at school, I like to vibe at home with a good book and some music. " Sau một ngày dài ở trường, tôi thích thư giãn ở nhà với một cuốn sách hay và một chút nhạc. attitude emotion entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, đồng ý. To agree. Ví dụ : ""Do you vibe with my idea to order pizza for dinner tonight?" " Bạn có thấy hợp lý với ý tưởng gọi pizza ăn tối nay không? communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp cạ, tâm đầu ý hợp. To get along; to hit it off. Ví dụ : "Even though they just met, Maria and I really vibed during the study group. " Dù mới gặp, Maria và tôi đã rất hợp cạ trong buổi học nhóm. communication attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc