Hình nền cho worshipers
BeDict Logo

worshipers

/ˈwɜːrʃɪpərz/ /ˈwɜːʃɪpərz/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người thờ phượng.

Ví dụ :

Ngôi đền chật kín những tín đồ đến thờ phượng.