noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đội, bạn cùng đội. One who is on the same team. Ví dụ : "Our teammates helped us win the basketball game by passing the ball effectively. " Các đồng đội của chúng tôi đã giúp chúng tôi thắng trận bóng rổ bằng cách chuyền bóng hiệu quả. sport group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc