Hình nền cho coaches
BeDict Logo

coaches

/ˈkoʊtʃɪz/ /ˈkoʊtʃəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi có ô tô, người ta thường đi những quãng đường dài bằng xe ngựa do nhiều con ngựa kéo.
noun

Buồng lái phía trước (tàu buồm).

Ví dụ :

Trong cơn bão, thuyền trưởng ra lệnh cho mọi người rời khỏi buồng lái phía trước và lên boong chính để đảm bảo an toàn.