noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa, cỗ xe. A wheeled vehicle, generally drawn by horse power. Ví dụ : "Before automobiles, people traveled long distances in coaches pulled by teams of horses. " Trước khi có ô tô, người ta thường đi những quãng đường dài bằng xe ngựa do nhiều con ngựa kéo. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa hành khách, xe khách. A passenger car, either drawn by a locomotive or part of a multiple unit. Ví dụ : "The train was very long; it had two locomotives pulling fifteen coaches. " Đoàn tàu rất dài; nó có hai đầu máy kéo mười lăm toa hành khách. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện viên, người hướng dẫn. (originally Oxford University slang) A trainer or instructor. Ví dụ : "The university coaches helped the students prepare for their final exams with extra tutoring sessions. " Các huấn luyện viên của trường đại học đã giúp sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ bằng các buổi dạy kèm thêm. education sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe khách đường dài, xe buýt đường dài. A single-decked long-distance, or privately hired, bus. Ví dụ : "The family took the coach to visit their grandmother in the next town. " Cả gia đình đi xe khách đường dài đến thăm bà ở thị trấn kế bên. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng lái phía trước (tàu buồm). The forward part of the cabin space under the poop deck of a sailing ship; the fore-cabin under the quarter deck. Ví dụ : "During the storm, the captain ordered everyone out of the coaches and onto the main deck for safety. " Trong cơn bão, thuyền trưởng ra lệnh cho mọi người rời khỏi buồng lái phía trước và lên boong chính để đảm bảo an toàn. nautical sailing part space vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế hạng phổ thông. (chiefly US) The part of a commercial passenger airplane or train reserved for those paying the lower standard fares; the economy section. Ví dụ : "John flew coach to Vienna, but first-class back home." John bay hạng phổ thông đến Vienna, nhưng bay hạng nhất về nhà. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, chỉ đạo. To train. Ví dụ : "The teacher coaches students in math to help them improve their skills. " Giáo viên huấn luyện học sinh môn toán để giúp các em nâng cao kỹ năng. sport education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, đào tạo. To instruct; to train. Ví dụ : "She has coached many opera stars." Cô ấy đã huấn luyện rất nhiều ngôi sao opera. sport education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, kèm cặp. To study under a tutor. Ví dụ : "Maria coaches with a retired professor to improve her writing skills. " Maria được một giáo sư đã nghỉ hưu hướng dẫn riêng để nâng cao kỹ năng viết của mình. education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe khách, di chuyển bằng xe đò. To travel in a coach (sometimes coach it). Ví dụ : "We will coach to the mountains this summer instead of flying to save money. " Mùa hè này, chúng ta sẽ đi xe khách lên núi thay vì đi máy bay để tiết kiệm tiền. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe ngựa. To convey in a coach. Ví dụ : "The wealthy landowner coaches his guests around the estate in a horse-drawn carriage. " Người địa chủ giàu có chở khách của mình đi quanh khu đất bằng xe ngựa. vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc