noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm kiểu Mỹ Latinh, Cái ôm kiểu Mỹ Latinh. A Latin American embrace. Ví dụ : "After a long trip, Maria received a warm abrazo from her grandmother. " Sau một chuyến đi dài, Maria nhận được một cái ôm kiểu Mỹ Latinh ấm áp từ bà ngoại. culture action human body family society tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc