BeDict Logo

absolutist

/ˈæb.səˌljuː.tɪst/ /ˈæb.səˌlu.tɪst/
Hình ảnh minh họa cho absolutist: Người theo chủ nghĩa chuyên chế, người ủng hộ chế độ độc tài.
noun

Người theo chủ nghĩa chuyên chế, người ủng hộ chế độ độc tài.

Trong cuộc tranh luận chính trị, nhà chuyên chế cho rằng một nhà lãnh đạo duy nhất, quyền lực là cần thiết cho sự ổn định của đất nước.

Hình ảnh minh họa cho absolutist: Người theo chủ nghĩa tuyệt đối.
noun

Người theo chủ nghĩa tuyệt đối.

Giáo sư Lee được xem là một người theo chủ nghĩa tuyệt đối trong lĩnh vực của mình, tin rằng những chân lý cơ bản của toán học là có thể khám phá ra và chắc chắn.

Hình ảnh minh họa cho absolutist: Người theo chủ nghĩa tuyệt đối, người bảo thủ.
noun

Người theo chủ nghĩa tuyệt đối, người bảo thủ.

Ông tôi là một người cực kỳ bảo thủ về giờ giấc; ông ấy tin rằng trễ dù chỉ một phút cũng là thiếu tôn trọng.

Hình ảnh minh họa cho absolutist: Tuyệt đối, độc đoán, chuyên chế, không khoan nhượng.
adjective

Tuyệt đối, độc đoán, chuyên chế, không khoan nhượng.

Cô giáo có một cách tiếp cận rất cứng nhắc và không khoan nhượng đối với bài tập về nhà; bài nộp muộn không bao giờ được chấp nhận, bất kể lý do gì.