Hình nền cho despotic
BeDict Logo

despotic

/disˈpɒt.ɪk/ /dɛsˈpɑt.ɪk/

Định nghĩa

adjective

Độc tài, chuyên chế.

Ví dụ :

"This despotic age of the empire ended in a revolt."
Thời kỳ đế chế độc tài và chuyên chế này đã kết thúc bằng một cuộc nổi dậy.