Hình nền cho arbitrary
BeDict Logo

arbitrary

/ˈɑɹ.bɪ.tɹɛ(ə).ɹi/ /ˈɑː.bɪ.tɹi/

Định nghĩa

noun

Giá trị tùy ý, khoản tùy ý.

Anything arbitrary, such as an arithmetical value or a fee.

Ví dụ :

Giáo viên giao một số lượng bài tập về nhà tùy ý cho cuối tuần.
adjective

Ví dụ :

Cô giáo quyết định cho điểm cộng thêm một cách tùy hứng, không dựa trên tiêu chí rõ ràng nào cả.
adjective

Tùy tiện, độc đoán.

Ví dụ :

Quyết định cho điểm cộng của cô giáo hoàn toàn tùy tiện; cô ấy không giải thích tại sao một số học sinh được điểm cộng còn những người khác thì không.
adjective

Tùy hứng, độc đoán, chuyên quyền.

Ví dụ :

Quyết định của giáo viên về việc chọn học sinh nào được cộng điểm thêm có vẻ tùy hứng và không dựa trên tiêu chí cụ thể nào cả, chẳng mang tính đại diện hay tượng trưng cho điều gì.