Hình nền cho principles
BeDict Logo

principles

/ˈpɹɪnsɪpl̩z/

Định nghĩa

noun

Nguyên tắc, chuẩn tắc, nền tảng.

Ví dụ :

"We need some sort of principles to reason from."
Chúng ta cần có một số nguyên tắc nền tảng để suy luận.
noun

Nguyên tắc, đạo lý, chuẩn mực.

Ví dụ :

Ba mẹ tôi dạy tôi sống theo những nguyên tắc sống vững chắc, như là luôn luôn trung thực và đối xử với người khác một cách tôn trọng.
noun

Ví dụ :

Người học sinh tin tưởng mạnh mẽ vào những nền tảng của sự trung thực và công bằng, vì vậy cậu ấy từ chối gian lận trong bài kiểm tra.
verb

Truyền đạt nguyên tắc, dạy dỗ.

Ví dụ :

Nhà trường cố gắng truyền đạt cho học sinh tinh thần trách nhiệm công dân mạnh mẽ thông qua các chương trình phục vụ cộng đồng.