Hình nền cho stability
BeDict Logo

stability

/stəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Sự ổn định, tính ổn định, sự vững chắc.

Ví dụ :

Sự ổn định chính trị ở quốc gia đó đã giúp học sinh có thể tập trung vào việc học hành.