noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ổn định, tính ổn định, sự vững chắc. The condition of being stable or in equilibrium, and thus resistant to change. Ví dụ : "The political stability in the country allowed the students to focus on their studies. " Sự ổn định chính trị ở quốc gia đó đã giúp học sinh có thể tập trung vào việc học hành. condition physics science structure essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ổn định, tính ổn định, sự vững vàng. The tendency to recover from perturbations. Ví dụ : "The stability of the family unit allowed the children to thrive despite their mother's recent job loss. " Sự ổn định của gia đình đã giúp các con phát triển tốt dù mẹ chúng vừa mất việc. physics science tendency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc