Hình nền cho truths
BeDict Logo

truths

/tɹuːðz/

Định nghĩa

noun

Sự thật, chân lý, lẽ thật.

Ví dụ :

Sự thật là các nhà lãnh đạo của chúng ta biết nhiều hơn những gì họ đã tiết lộ.
noun

Sự thật, chân lý.

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhập quốc tịch, những người Mỹ mới đọc lời tuyên thệ trung thành với Hiến Pháp, hứa sẽ bảo vệ các giá trị của nó.
noun

Sự thật, chân lý, lẽ phải.

Ví dụ :

Khi thiết kế tòa nhà mới, kiến trúc sư đã nhấn mạnh tính chính xác của tỷ lệ và kích thước, đảm bảo nó hài hòa với cảnh quan xung quanh.