noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý, lẽ thật. True facts, genuine depiction or statements of reality. Ví dụ : "The truth is that our leaders knew a lot more than they were letting on." Sự thật là các nhà lãnh đạo của chúng ta biết nhiều hơn những gì họ đã tiết lộ. philosophy statement logic being science value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý. Conformity to fact or reality; correctness, accuracy. Ví dụ : "There was some truth in his statement that he had no other choice." Trong lời nói của anh ấy về việc không có lựa chọn nào khác, có một phần sự thật. philosophy logic statement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý. The state or quality of being true to someone or something. Ví dụ : "My friend's honesty and unwavering truths about the project helped us succeed. " Sự trung thực và những điều thật tâm không hề lay chuyển của bạn tôi về dự án đã giúp chúng tôi thành công. philosophy moral quality value statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý. Faithfulness, fidelity. Ví dụ : "A dog's truths to its owner are loyalty and unwavering companionship. " Sự thật về lòng trung thành của một con chó đối với chủ chính là sự tận tâm và tình bạn không lay chuyển. value moral philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý. A pledge of loyalty or faith. Ví dụ : "Example Sentence: "During the citizenship ceremony, new Americans recite their truths to the Constitution, promising to uphold its values." " Trong buổi lễ nhập quốc tịch, những người Mỹ mới đọc lời tuyên thệ trung thành với Hiến Pháp, hứa sẽ bảo vệ các giá trị của nó. moral philosophy religion value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý, lẽ phải. Conformity to rule; exactness; close correspondence with an example, mood, model, etc. Ví dụ : "The architect emphasized the truths of scale and proportion when designing the new building, ensuring it harmonized with its surroundings. " Khi thiết kế tòa nhà mới, kiến trúc sư đã nhấn mạnh tính chính xác của tỷ lệ và kích thước, đảm bảo nó hài hòa với cảnh quan xung quanh. philosophy theory logic science being statement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý. That which is real, in a deeper sense; spiritual or ‘genuine’ reality. Ví dụ : "Alcoholism and redemption led me finally to truth." Nghiện rượu và sự cứu chuộc cuối cùng đã dẫn tôi đến với chân lý sâu sắc. philosophy religion theology doctrine being moral soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, chân lý. Something acknowledged to be true; a true statement or axiom. Ví dụ : "Hunger and jealousy are just eternal truths of human existence." Đói khát và ghen tị chỉ là những sự thật muôn thuở của cuộc sống con người. philosophy statement logic value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh Topness; the property of a truth quark. Ví dụ : "Because the signal from the decay products was weak, measuring the truths of the produced top quarks required extremely sensitive detectors. " Vì tín hiệu từ các sản phẩm phân rã rất yếu, việc đo đạc đỉnh của các quark top được tạo ra đòi hỏi các thiết bị dò cực kỳ nhạy. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định là đúng, tuyên bố, nói thật. To assert as true; to declare; to speak truthfully. Ví dụ : "She truths her feelings to her best friend when she is upset. " Khi buồn, cô ấy luôn giãi bày hết lòng mình cho bạn thân. communication language philosophy word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệu chỉnh, làm cho chính xác. To make exact; to correct for inaccuracy. Ví dụ : "The historian meticulously truths the dates and events in the ancient manuscript before publishing her research. " Nhà sử học tỉ mỉ hiệu chỉnh ngày tháng và sự kiện trong bản thảo cổ xưa để đảm bảo tính chính xác trước khi công bố nghiên cứu của mình. science math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói thật, Thật thà. To tell the truth. Ví dụ : ""She truths every day, even when it's hard." " Cô ấy nói thật mỗi ngày, dù đôi khi điều đó rất khó. moral value philosophy statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc