noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính đúng giờ, sự đúng giờ. The state of being punctual Ví dụ : "The teacher praised Maria's punctuality, noting she was always on time for class. " Giáo viên khen ngợi tính đúng giờ của Maria, và nhận xét rằng em ấy luôn đến lớp đúng giờ. attitude character quality time value ability society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc