Hình nền cho punctuality
BeDict Logo

punctuality

/ˌpʌŋktʃuˈæləti/ /ˌpʌŋktʃuˈwæləti/

Định nghĩa

noun

Tính đúng giờ, sự đúng giờ.

Ví dụ :

Giáo viên khen ngợi tính đúng giờ của Maria, và nhận xét rằng em ấy luôn đến lớp đúng giờ.