BeDict Logo

absolutism

/ˈæb.sə.ljuː.tɪz.m̩/ /ˈæb.səˌljuˌtɪz.m̩/
Hình ảnh minh họa cho absolutism: Chủ nghĩa tuyệt đối, thuyết tiền định.
noun

Chủ nghĩa tuyệt đối, thuyết tiền định.

Niềm tin sắt đá của sinh viên đó vào thuyết tiền định khiến cô bảo vệ chủ nghĩa tuyệt đối trong thần học, lập luận rằng kế hoạch của Chúa đã được định sẵn và không thể thay đổi.

Hình ảnh minh họa cho absolutism: Chế độ chuyên chế, chế độ độc tài.
noun

Chế độ chuyên chế, chế độ độc tài.

Chế độ độc đoán của hiệu trưởng khiến giáo viên cảm thấy bất lực trong việc đề xuất thay đổi hoặc bày tỏ lo ngại, vì mọi quyết định đều do hiệu trưởng tự ý đưa ra.

Hình ảnh minh họa cho absolutism: Chủ nghĩa tuyệt đối.
noun

Chủ nghĩa tuyệt đối.

Sự kiên định tuyệt đối của cô ấy vào một hệ thống đúng sai không thay đổi (chủ nghĩa tuyệt đối) khiến cô ấy khó có thể hiểu được các quan điểm khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho absolutism: Chủ nghĩa chuyên chế, chế độ chuyên quyền, tính tuyệt đối.
 - Image 1
absolutism: Chủ nghĩa chuyên chế, chế độ chuyên quyền, tính tuyệt đối.
 - Thumbnail 1
absolutism: Chủ nghĩa chuyên chế, chế độ chuyên quyền, tính tuyệt đối.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa chuyên chế, chế độ chuyên quyền, tính tuyệt đối.

Chính sách chấm điểm của giáo viên rất cứng nhắc; mọi bài tập đều có thời hạn chót nghiêm ngặt và không có ngoại lệ nào được chấp nhận.

Hình ảnh minh họa cho absolutism: Chủ nghĩa chuyên chế, tính tuyệt đối.
 - Image 1
absolutism: Chủ nghĩa chuyên chế, tính tuyệt đối.
 - Thumbnail 1
absolutism: Chủ nghĩa chuyên chế, tính tuyệt đối.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa chuyên chế, tính tuyệt đối.

Tính tuyệt đối của giáo viên trong việc thực thi thời hạn nộp bài tập về nhà không cho phép bất kỳ ngoại lệ nào, ngay cả đối với những học sinh có lý do chính đáng.