Hình nền cho autocratic
BeDict Logo

autocratic

/ˌɔːtəˈkrætɪk/ /ˌɑːtəˈkrætɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Trong những năm gần đây, thủ tướng ngày càng trở nên độc đoán và chuyên quyền hơn.