Hình nền cho admirer
BeDict Logo

admirer

/ədˈmaɪ.ɹɚ/ /ædˈmaɪɚ.ɹɚ/

Định nghĩa

noun

Người ngưỡng mộ, người hâm mộ.

Ví dụ :

Sau buổi triển lãm nghệ thuật, chàng nghệ sĩ trẻ có rất nhiều người ngưỡng mộ tài năng của anh.