noun🔗ShareNgười ngưỡng mộ, người hâm mộ. One who admires."The young artist had many admirers after the art show. "Sau buổi triển lãm nghệ thuật, chàng nghệ sĩ trẻ có rất nhiều người ngưỡng mộ tài năng của anh.personhumancharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc