Hình nền cho admires
BeDict Logo

admires

/ədˈmaɪərz/ /ædˈmaɪərz/

Định nghĩa

verb

Ngưỡng mộ, thán phục, trầm trồ.

Ví dụ :

Cậu bé trầm trồ thán phục sự dũng cảm và tận tụy của nhà du hành vũ trụ.