Hình nền cho admirers
BeDict Logo

admirers

/əd.ˈmaɪ.ɹɚz/ /æd.ˈmaɪ.ɚ.ɚz/

Định nghĩa

noun

Người hâm mộ, người ái mộ.

Ví dụ :

Nhiều học sinh là người hâm mộ của nhạc sĩ tài năng đó.