Hình nền cho courage
BeDict Logo

courage

/ˈkʌɹɪdʒ/ /ˈkɝɹɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"It takes a lot of courage to be successful in business."
Cần rất nhiều sự can đảm và bản lĩnh để thành công trong kinh doanh.
noun

Ví dụ :

Mặc dù rất lo lắng trước bài thuyết trình, Sarah đã thể hiện lòng dũng cảm và tự tin trình bày bài nói của mình.