Hình nền cho adrenal
BeDict Logo

adrenal

/æˈdɹiːnəl/

Định nghĩa

noun

Tuyến thượng thận.

An adrenal gland.

Ví dụ :

Tuyến thượng thận của anh ấy sản xuất quá nhiều cortisol, khiến anh ấy cảm thấy lo lắng.
adjective

Thuộc tuyến thượng thận, liên quan đến tuyến thượng thận.

Ví dụ :

"The doctor ordered an adrenal hormone test to check the function of Sarah's adrenal glands. "
Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm hormone tuyến thượng thận để kiểm tra chức năng của tuyến thượng thận của Sarah.