Hình nền cho adrenaline
BeDict Logo

adrenaline

/əˈdɹɛnəlɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tim tôi đập thình thịch vì adrenaline khi tôi chuẩn bị cho bài thuyết trình quan trọng ở công ty.