Hình nền cho hormone
BeDict Logo

hormone

/ˈhɔːməʊn/ /ˈhɔːɹmoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hóc môn adrenaline được giải phóng vào máu khiến tim cô ấy đập nhanh hơn khi cô chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng.
noun

Hóc môn tổng hợp.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm đã tạo ra một loại hóc môn tổng hợp có tác dụng tương tự như hóc môn tăng trưởng, cho phép các nhà nghiên cứu nghiên cứu các tác động của nó mà không cần sử dụng hóc môn tăng trưởng thật.