verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thoáng khí, sục khí. To supply with oxygen or air. Ví dụ : "The gardener is aerating the soil to help the plants grow. " Người làm vườn đang xới đất cho tơi xốp để giúp cây cối phát triển. environment biology agriculture technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc