Hình nền cho aerating
BeDict Logo

aerating

/ˈeɪəˌreɪtɪŋ/ /ˈɛːəˌreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm thoáng khí, sục khí.

Ví dụ :

"The gardener is aerating the soil to help the plants grow. "
Người làm vườn đang xới đất cho tơi xốp để giúp cây cối phát triển.