adjective🔗ShareThuộc về hàng không, Hàng không. Of or pertaining to the scientific study of flight"The student's project in aeronautical engineering involved designing a more efficient airplane wing. "Dự án của sinh viên ngành kỹ thuật hàng không này liên quan đến việc thiết kế một cánh máy bay hiệu quả hơn.technologysciencevehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc