Hình nền cho wing
BeDict Logo

wing

/wɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chim dùng đôi cánh khỏe mạnh của nó để bay vút lên trên những hàng cây.
noun

Ví dụ :

Cánh quạt lớn của cối xay gió quay rất nhanh, nghiền nát hạt ngũ cốc.
noun

Ví dụ :

Mạn tàu (cánh hầm tàu) bị hư hại trong cơn bão, khiến việc điều khiển tàu trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Trong Enneagram, cánh của tôi là Nhóm 7, nghĩa là tôi có một vài điểm chung với những người Nhóm 7, nhưng đồng thời cũng có những đặc điểm riêng của mình.