Hình nền cho designing
BeDict Logo

designing

/dɪˈzaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thiết kế, kiến tạo, phác thảo.

Ví dụ :

"The architect was designing a new school building. "
Kiến trúc sư đang thiết kế một tòa nhà trường học mới.
adjective

Có mưu mô, xảo quyệt.

Ví dụ :

"a designing man"
Một người đàn ông đầy mưu mô xảo quyệt.