verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế, kiến tạo, phác thảo. To plan and carry out (a picture, work of art, construction etc.). Ví dụ : "The architect was designing a new school building. " Kiến trúc sư đang thiết kế một tòa nhà trường học mới. art architecture plan technology style work building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế, vạch kế hoạch, lên kế hoạch. To plan (to do something). Ví dụ : "The king designed to mount an expedition to the New World." Nhà vua đã lên kế hoạch tổ chức một cuộc thám hiểm đến Tân Thế Giới. plan action process technical work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ định, giao phó. To assign, appoint (something to someone); to designate. Ví dụ : "The teacher is designing Maria as the leader of the project group. " Cô giáo đang chỉ định Maria làm trưởng nhóm dự án. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế, phác thảo, vạch ra. To mark out and exhibit; to designate; to indicate; to show; to point out; to appoint. Ví dụ : "The teacher is designing the seating arrangement for the classroom, indicating where each student will sit. " Cô giáo đang thiết kế sơ đồ chỗ ngồi trong lớp, chỉ rõ từng bạn học sinh sẽ ngồi ở đâu. plan action job process function organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế, tạo dáng, phác thảo. To manifest requirements to be satisfied by an object or process for them to solve a problem. Ví dụ : "The client had me create new designs until they were satisfied with one." Khách hàng yêu cầu tôi thiết kế mẫu mới liên tục cho đến khi họ hài lòng với một mẫu nào đó. technology science process plan function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế, công việc thiết kế. A process of design. Ví dụ : "The designing of a new school playground involved many meetings and consultations. " Việc thiết kế sân chơi mới cho trường học đòi hỏi rất nhiều cuộc họp và tham vấn. process art technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mưu mô, xảo quyệt. Artful; scheming Ví dụ : "a designing man" Một người đàn ông đầy mưu mô xảo quyệt. character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc