Hình nền cho alumina
BeDict Logo

alumina

/əˈl(j)uːmɪnə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái cốc gốm này rất bền và chịu nhiệt tốt vì nó được làm từ một tỉ lệ cao ôxít nhôm, hay còn gọi là alumin.