Hình nền cho mining
BeDict Logo

mining

/ˈmaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khai thác, đào mỏ.

Ví dụ :

Công ty đang khai thác vàng ở vùng núi hẻo lánh.
noun

Khai thác mỏ, công việc khai mỏ.

Ví dụ :

Việc anh ta ra sức "đào bới" các kết quả có vẻ như có ý nghĩa thống kê khiến cho mọi kết quả của anh ta đều trở nên đáng ngờ.