verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, đào mỏ. To remove (ore) from the ground. Ví dụ : "The company is mining for gold in the remote mountains. " Công ty đang khai thác vàng ở vùng núi hẻo lánh. geology industry environment mineral economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, đào mỏ. To dig into, for ore or metal. Ví dụ : "The miners were mining for gold in the remote mountains. " Những người thợ mỏ đang đào mỏ tìm vàng ở vùng núi xa xôi hẻo lánh. geology industry mineral job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải mìn, gài mìn. To sow mines (the explosive devices) in (an area). Ví dụ : "The soldiers were ordered to mine the path to prevent the enemy from advancing. " Binh lính được lệnh gài mìn dọc con đường để ngăn chặn quân địch tiến công. military war weapon action area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài mìn, rải mìn. To damage (a vehicle or ship) with a mine (an explosive device). Ví dụ : "The enemy soldiers mined the supply ship, causing significant damage. " Quân địch đã gài mìn vào tàu chở hàng, gây ra thiệt hại đáng kể. military vehicle nautical war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hầm, đào bới, khai thác mỏ. To dig a tunnel or hole; to burrow in the earth. Ví dụ : "The construction crew is mining a tunnel for the new subway line. " Đội xây dựng đang đào hầm để xây tuyến tàu điện ngầm mới. geology industry action job environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, khai thác, xoi mòn. To dig away, or otherwise remove, the substratum or foundation of; to lay a mine under; to sap; to undermine. Ví dụ : "The workers were mining the foundation of the old building to prepare for the new addition. " Các công nhân đang xoi mòn phần móng của tòa nhà cũ để chuẩn bị cho việc xây thêm công trình mới. geology environment industry action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm nhấm, phá hoại dần dần. (by extension) To ruin or destroy by slow degrees or secret means. Ví dụ : "The company was slowly mining away at his confidence, making him doubt his abilities at work. " Công ty đang gặm nhấm sự tự tin của anh ấy, khiến anh nghi ngờ khả năng làm việc của mình. action negative process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoáy mũi. To pick one's nose. Ví dụ : "He was distracted in class, mining his nose, and missed the important instructions. " Trong lớp học, anh ta bị xao nhãng, ngoáy mũi nên đã bỏ lỡ những chỉ dẫn quan trọng. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, khai thác tiền điện tử. To earn new units of cryptocurrency by doing certain calculations. Ví dụ : "My brother is mining Bitcoin to earn extra money. " Anh trai tôi đang đào Bitcoin để kiếm thêm tiền. computing technology finance business economy internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác mỏ, công việc khai thác mỏ. The activity of removing solid valuables from the earth. Ví dụ : "gold mining" Khai thác mỏ vàng. geology industry mineral economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác mỏ, công việc khai mỏ. Any activity that extracts or undermines. Ví dụ : "His extensive mining for apparently statistically significant results made any of his results questionable." Việc anh ta ra sức "đào bới" các kết quả có vẻ như có ý nghĩa thống kê khiến cho mọi kết quả của anh ta đều trở nên đáng ngờ. industry geology business material mineral economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai khoáng, hoạt động khai thác mỏ. The activity of placing explosives underground, rigged to explode Ví dụ : "The mining operation was halted due to a recent, major cave-in. " Hoạt động khai thác mỏ đã bị đình chỉ do một vụ sập hầm lớn vừa xảy ra. geology industry war military technical weapon disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác tiền ảo, đào coin. Creation of new units of cryptocurrency by validating transactions and demonstrating proof-of-work Ví dụ : "The mining of Bitcoin requires significant computer power. " Việc khai thác Bitcoin đòi hỏi sức mạnh máy tính rất lớn. technology computing internet business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc