noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ Brexit, người chủ trương rời EU. (UK politics) Someone who supports Brexit, the United Kingdom's exit from the European Union. Ví dụ : "Many leavers believe that Brexit will create more opportunities for British businesses. " Nhiều người ủng hộ Brexit tin rằng việc Anh rời EU sẽ tạo ra nhiều cơ hội hơn cho các doanh nghiệp Anh. politics government nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ra đi, người rời đi. One who leaves. Ví dụ : "The office was filled with farewell cards for the leavers, who were all starting new jobs. " Văn phòng ngập tràn những tấm thiệp chia tay dành cho những người ra đi, tất cả đều bắt đầu công việc mới. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc